FPT telecom đã xây dựng một mạng lưới hạ tầng mạnh mẽ và rộng khắp, đáp ứng nhu cầu kết nối Lắp Đặt Internet FPT Wifi 6 cho hàng triệu người dân và doanh nghiệp. Với sự phát triển của công nghệ, nhu cầu sử dụng internet ngày càng tăng, đặc biệt là khi mọi thiết bị trong nhà đều kết nối trực tuyến. Wifi 6 từ FPT hiện là lựa chọn hàng đầu cho các gia đình Việt Nam nhờ những ưu điểm vượt trội.

Hiện tại khi quý khách hàng đang ký Lắp Đặt Internet FPT Trang Bị Wifi 6 . WiFi 6 mang đến tốc độ truyền dữ liệu vượt trội so với các chuẩn WiFi trước, với tốc độ đỉnh lên tới 9.6 Gbps. Điều này đồng nghĩa với việc tải xuống nhanh chóng, xem video trực tuyến và chơi game mượt mà mà không lo gián đoạn – hoàn hảo cho các gia đình có nhu cầu giải trí và công việc trực tuyến cao.
Bảng Giá Lắp Đặt Internet FPT Trang Bị Wifi 6 Gói Hộ Gia Đình
Qúy khách hàng là cá nhân, sinh viên, hộ gia đình có nhu cầu đăng ký lắp mạng FPT tại địa bàn tỉnh Bình Dương hãy liên hệ với FPT Bình Dương để được tư vấn thêm về các khuyến mãi cũng như chi tiết các gói cước hoặc giải đáp các thắc mắc liên quan đến việc lắp mạng. Hiện nay khi tình hình dịch bệnh căng thẳng FPT Bình Dương đã triển khai dịch vụ ký hợp đồng online (HD điện tử) và thời gian thi công lắp đặt nhanh chóng chỉ từ 1 – 2 ngày.
LẮP MẠNG FPT GÓI CƯỚC HỘ GIA ĐÌNH | ||||
| GÓI CƯỚC | Giga 150 | Sky 1Gb/150 | Meta 1000 | |
| Tốc độ | 150 Mbps | 1GB/150 Mbps | 1000 Mbps | |
| Băng thông quốc tế | 3.5 Mbps | 3.5 Mbps | 5.0 Mbps | |
| Cước dịch vụ | 220.000 | 245.000 | 345.000 | |
| Thiết bị | Modem WiFi6 AX 3000v2 hỗ trợ 4 Port | Modem WiFi6 AX 3000v2 hỗ trợ 4 Port | ||
| Trả từng tháng | Phí lắp đặt 300.000 | |||
| Trả trước 6T | Tặng 1 tháng | |||
| Trả trước 12T | Miễn phí lắp đặt + Tặng 2 tháng | |||
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | ||||
*Giá Cước có thể thay đổi theo từng khu vực.
Bảng Giá Gói Mạng Internet FPT + Truyền Hình FPT
Khi đăng ký trọn gói combo internet + truyền hình FPT giúp quý khách hàng tiết kiệm được rất nhiều chi phí và tiện lợi khi thanh toán 2 trong 1. Chỉ từ 230.000đ/tháng là bạn đã sở hữu ngay gói combo internet + truyền hình FPT. trong đó truyền hình gồm 170 kênh, trong đó có hơn 30 kênh HD, với hàng loạt các kênh truyền hình với nội dung phong phú, hấp dẫn, đáp ứng nhu cầu giải trí của tất cả thành viên trong gia đình.
BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC COMBO INTERNET – TRUYỀN HÌNH | ||||
| GÓI CƯỚC | Combo Giga 150 | Combo Sky1Gb/150 | Combo Meta1000 | |
| Tốc độ | 150 Mbps | 1Gb/150 Mbps | 1000 Mbps | |
| Băng thông quốc tế | 3.5 Mbps | 3.5 Mbps | 5.0 Mbps | |
| Cước dịch vụ | 230.000 | 255.000 | 355.000 | |
| Thiết bị | Modem WiFi6 AX 3000v2 hỗ trợ 4 Port | Modem WiFi6 AX 3000v2 hỗ trợ 4 Port | ||
| Trả từng tháng | Phí lắp đặt 300.000 | |||
| Trả trước 6T | Tặng 1 tháng | |||
| Trả trước 12T | Miễn phí lắp đặt + Tặng 2 tháng | |||
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | ||||
Truyền hình FPT: mang đến cho bạn những nội dung kênh phong phú, các kênh phim truyện hay của Việt Nam, cùng các kênh nước ngoài như: HBO, Fox Movie,…đem đến cho bạn nhưng khoảnh khắc xem phim vui vẻ cùng gia đình, bè bạn. Cùng với đó là truyền hình tương tác, chơi game trực tiếp trên tivi, kho phim truyện đặc sắc, xem Youtube, biến tivi nhà bạn trở thành như một chiếc smart tivi. Dưới đây là danh sách kênh cơ bản của truyền hình FPT với hơn 170 kênh (hơn 50 kênh chất lượng HD).

Bảng Giá Lắp Đặt Internet FPT Trang Bị Wifi 6 cho Doanh Nghiệp
BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC INTERNET DOANH NGHIỆP | ||||
| GÓI CƯỚC | SUPER 200 | SUPER 250 | SUPER 400 | SUPER 500 |
| Tốc độ | 200Mbps | 250Mbps | 400Mbps | 500Mbps |
| Băng thông quốc tế | 10.8 Mbps | 11.6 Mbps | 12.8 Mbps | 18.9 Mbps |
| Cước dịch vụ | 490.000 | 545.000 | 1.410.000 | 8.125.000 |
| Bảng giá đã bao gồm 10% VAT | ||||
Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết ( không bị sét đánh , không bị chậm, nhiễu do mưa…)
Tốc độ rất nhanh, nhanh gấp rất nhiều lần đường truyền cáp đồng hiện tại ( khoảng 200 lần )
Ứng dụng linh hoạt các thiết bị ( tivi, truyền hình số, hệ thống máy chủ…)
Thủ Tục Lắp Đặt Internet FPT
Để hoàn tất thủ tục đăng ký, bạn cần chuẩn bị các giấy tờ cơ bản sau:
- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: Bản photo hoặc hình chụp.
- Sổ hộ khẩu hoặc giấy tờ chứng minh nơi ở (có thể không bắt buộc).
- Giấy phép kinh doanh (đối với khách hàng doanh nghiệp).
Đối với doanh nghiệp, tổ chức thì các thông tin khai báo đầy đủ:
- Mã số thuế/Mã số ĐKKD.
- Địa chỉ lắp đặt(*)
- Số điện thoại liên hệ(nhận mã OTP).













